Personalities, tính cách, cơ sở vật chất, phong cách làm việc, be as thick as thieves, rất thân thiết với nhau, xa cách, không thân, be friendly and approachable, thân thiện và dễ gần, khó gần và lạnh lùng, thô lỗ và cộc cằn, lend a hand, giúp một tay, đứng nhìn, từ chối giúp, study and hang out together, học và chơi cùng nhau, chỉ học và không chơi, chỉ chơi và không học, Facilities, cơ sở vật chất, tính cách, phúc lợi, modern infrastructures, cơ sở hạ tầng hiện đại, cơ sở cũ, cơ sở tạm, brand-new devices, thiết bị mới toanh, thiết bị cũ, thiết bị lỗi thời, Students support, hỗ trợ học sinh, hỗ trợ giáo viên, hỗ trợ phụ huynh, assist students in researching and learning, hỗ trợ nghiên cứu và học tập, gây khó và gây áp lực, bỏ mặc và không hướng dẫn, create comfort and convenience in studying, tạo thoải mái và tiện lợi, gây khó chịu và bất tiện, làm phân tâm và mệt mỏi, be dedicated and passionate, tận tụy và yêu nghề, thờ ơ và thiếu nhiệt huyết, làm việc qua loa và miễn cưỡng, be strict and wise, nghiêm khắc và thông thái, dễ dãi và thiếu hiểu biết, vô trách nhiệm và cẩu thả, be a role model to follow, một tấm gương sáng để noi theo, người xấu, người không đáng tin, create motivation for students, tạo động lực cho học sinh, làm nản lòng, gây áp lực, Working styles, phong cách làm việc, tính cách, cơ sở vật chất, working alone, làm việc độc lập, làm việc nhóm, làm việc chung, more stress and responsibility, nhiều căng thẳng và trách nhiệm, ít trách nhiệm và ít áp lực, không trách nhiệm và không áp lực, more freedom and independence, nhiều tự do và độc lập, ít tự do và bị kiểm soát, không tự do và bị hạn chế, working with a team, làm việc nhóm, làm việc một mình, làm việc tách biệt, more collaboration and support, nhiều hợp tác và hỗ trợ, ít hợp tác và ít hỗ trợ, không hỗ trợ và không tương tác, more debate and conflict, nhiều tranh luận và xung đột, không tranh luận và không ý kiến, luôn đồng ý và không phản biện, Work relationships, các mối quan hệ công sở, phúc lợi, cơ sở vật chất, With colleagues, với đồng nghiệp, với khách hàng, với gia đình, socialize with my workmates, xã giao với đồng nghiệp, tránh né đồng nghiệp, cãi nhau với đồng nghiệp, have a good rapport with coworkers, có quan hệ tốt với đồng nghiệp, quan hệ căng thẳng với đồng nghiệp, không giao tiếp với đồng nghiệp, With manager, với sếp, với đồng nghiệp, với khách hàng, be open-minded and fun-loving, tư duy cởi mở và vui vẻ, khép kín và nghiêm nghị, khó tính và bảo thủ, be dogmatic and inflexible, giáo điều và cứng nhắc, linh hoạt và dễ tính, thoải mái và cởi mở, Job satisfaction, sự thỏa mãn công việc, sự chán nản công việc, sự lo âu công việc, Salary and benefits, lương và phúc lợi, lương và chi phí, thưởng và phạt, lack of perks, thiếu phúc lợi, nhiều phúc lợi, phúc lợi ổn, full of perks, nhiều phúc lợi, không có phúc lợi, phúc lợi ít, be overworked and underpaid, làm nhiều và lương thấp, làm ít và lương cao, làm vừa đủ và lương ổn, Work–life balance, cân bằng công việc và cuộc sống, chỉ tập trung công việc và bỏ quên cuộc sống, chỉ lo cuộc sống và bỏ công việc, low morale at work, tinh thần làm việc thấp, tinh thần làm việc cao, tinh thần làm việc ổn định, high morale at work, tinh thần làm việc cao, tinh thần làm việc thấp, tinh thần làm việc bất ổn, be motivated at work, có động lực khi làm việc, mất động lực khi làm việc, không quan tâm đến công việc, be demotivated at work, mất động lực khi làm việc, có động lực khi làm việc, bình thường với công việc.

Topic 1 - 2: Study & Work

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?