on standby, dự trữ, run away, chạy khỏi, cut down, giảm thiểu, throw away, vứt bỏ, pick up, nhặt lên, turn off, tắt đi, be in need, cần, cause, gây ra, Deforestation, sự phá rừng, Disappear, biến mất, do a survey, tiến hành cuộc điều tra, effect, ảnh hưởng, energy, năng lượng, invite, mời, natural, tự nhiên, pollute, làm ô nhiễm, recycling bin, thùng đựng đồ tái chế, refillable, có thể bơm /làm đầy lại, sea level, mực nước biển, swap, trao đổi, wrap, gói, bọc, air pollution, ô nhiễm không khí, soil pollution, ô nhiễm đất, noise pollution, ô nhiễm tiếng ồn, water pollution, ô nhiễm nước

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?