aus diesem Grund / deshalb / deswegen / darumaus diesem Grund , do đó, cho nên, jdm. etw. (Dat.) begegnen, gặp, thấy, đối mặt, das Kunstwerk, -e, tác phẩm nghệ thuật, öffentlich ≠ privat:, công cộng ≠ cá nhân, der Skater,, người trượt ván, wahnsinnig, một cách điên rồ, die Mauer, -n, bức tường, witzig, hài hước, vui nhộn, das Handwerk, -e, tác phẩm thủ công, die Fläche, -n, bề mặt, das Zeug, -e, đồ đạc, cái gì đó, die Figur, -en, hình thể, hình dáng (nhân vật), der Brunnen, -, cái giếng, đài phun nước, die Statue, -n, bức tượng, fürchterlich, khủng khiếp, rất xấu.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?