keep in touch with, giữ liên lạc với ai đó, have a lot in common, có nhiều điểm chung với ai đó, drift apart, dần mất liên lạc với nhau, burst out laughing, bật cười thành tiếng đột ngột, see the funny side of, thấy được mặt hài hước của tình huống, break the ice, phá vỡ sự ngại ngùng ban đầu, make a good first impression, tạo ấn tượng tốt ngay lần đầu gặp, pull together, đoàn kết cùng nhau vượt khó, play to your strengths, tận dụng điểm mạnh của bản thân, divide the workload, chia đều công việc trong nhóm, express gratitude, bày tỏ lòng biết ơn, go out of your way for, cố gắng hết sức vì người khác, pursue your goals, theo đuổi mục tiêu của mình, have high aspirations, có hoài bão và tham vọng lớn, peer pressure, áp lực từ bạn bè đồng trang lứa, find your identity, tìm ra con người thật của bản thân, become more independent, trở nên tự lập hơn, go through a tough phase, trải qua giai đoạn khó khăn, bring people together, kéo mọi người xích lại gần nhau, make someone feel welcome, khiến ai đó cảm thấy được chào đón.

Speaking - Relationship Collocation

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

)
Continue editing: ?