The restaurant (n) nhà hàng, waiter (n) nhân viên phục vụ nam, waitress (n) nhân viên phục vụ nữ, uniform (n) đồng phục, menu (n) thực đơn, customer (n) khách hàng, bottle of water (n.p) một chai nước, cup of coffee (n.p) tách cà phê, glass of milk (n.p) một ly sữa, bowl of soup (n.p) một tô súp, plate of salad (n.p) một dĩa rau trộn, That’s strange: điều đó thật lạ, Let’s try it: hãy thử nó, tray(n) cái khay, leaves (n) lá cây.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?