"Phòng" trong tiếng Trung là gì?, shuǐ, jiǔ, bǎo jiān, gāo, "CÓ" trong tiếng Trung là gì?, shuǐ, jiǔ, bǎo jiān, yǒu, "Chọn" trong tiếng Trung là gì?, xuǎn, lěng, huà miàn, děng, "Xin lỗi" trong tiếng Trung là gì?, dà, shuǐ guǒ, duì bu qǐ, mǎi dān, "tính tiền " trong tiếng Trung là gì?, dà, shuǐ guǒ, duì bu qǐ, mǎi dān, "Trái cây " trong tiếng Trung là gì?, dà, shuǐ guǒ, duì bu qǐ, mǎi dān, "Nóng" trong tiếng Trung là gì?, rè, pí jiǔ, kě ài, piào liang, "Đáng yêu " trong tiếng Trung là gì?, rè, pí jiǔ, kě ài, piào liang, "Bia " trong tiếng Trung là gì?, rè, pí jiǔ, kě ài, piào liang, "Uống bia " trong tiếng Trung là gì?, hěn dà, hē pí jiǔ, chī, hěn rè, Rất to" trong tiếng Trung là gì?, hěn dà, hē pí jiǔ, chī, hěn rè, Rất cao" trong tiếng Trung là gì?, hěn gao, hē pí jiǔ, chī, hěn rè, "Đợi tôi 1 chút " trong tiếng Trung là gì?, bié, jǐ wǒ yí xià, děng wǒ yí xià, shuō zhōng wén, "nói tiếng trung " trong tiếng Trung là gì?, bié, jǐ wǒ yí xià, děng wǒ yí xià, shuō zhōng wén, "Nước uống " trong tiếng Trung là gì?, shuǐ, rè, jiǔ, pí jiǔ, "rượu " trong tiếng Trung là gì?, shuǐ, rè, jiǔ, pí jiǔ, "Mời bên này" trong tiếng Trung là gì?, gāo, qǐng jìn, mǎi dān, qǐng zhè biān, "cao" trong tiếng Trung là gì?, gāo, qǐng jìn, dà, qǐng zhè biān, "to" trong tiếng Trung là gì?, gāo, qǐng jìn, dà, qǐng zhè biān, "mời vào " trong tiếng Trung là gì?, gāo, qǐng jìn, dà, qǐng zhè biān, "Lạnh" trong tiếng Trung là gì?, jǐ, yào, rè, lěng, "mấy" trong tiếng Trung là gì?, jǐ, yào, rè, lěng, "muốn , cần" trong tiếng Trung là gì?, jǐ, yào, rè, lěng, "Hết rồi" trong tiếng Trung là gì?, méi yǒu le, xiǎo shí, hěn, méi yǒu, "tiếng " trong tiếng Trung là gì?, méi yǒu le, xiǎo shí, hěn, méi yǒu, "Gì, cái gì " trong tiếng Trung là gì?, duì le, piào liang, shén me, zhī dào, "biết rồi " trong tiếng Trung là gì?, duì le, piào liang, shén me, zhī dào, "xinh đẹp " trong tiếng Trung là gì?, duì le, piào liang, shén me, zhī dào, "Đi cẩn thận" trong tiếng Trung là gì?, qǐng jìn, màn zǒu, duō shǎo qián, děng, Bao nhiêu tiền " trong tiếng Trung là gì?, qǐng jìn, màn zǒu, duō shǎo qián, děng, Nhiệt tình " trong tiếng Trung là gì?, qǐng jìn, màn zǒu, rè qíng, děng, Đổi tiền , rè qíng, huàn qián, màn zǒu, duō shǎo qián, tôi muốn đổi tiền , rè qíng, wǒ xiǎng huàn qián, wǒ xiǎng màn zǒu, duō shǎo qián, đi mấy người , jǐ gè rén, xiǎng huàn qián, wǒ xiǎng màn zǒu, duō shǎo qián.
0%
KTV
Share
Share
Share
by
Mingshu20101998
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Quiz
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
AI Enhanced: This activity contains content generated by AI.
Learn more.
Switch template
Show all
More formats will appear as you play the activity.
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?