leave, rời khỏi, overcool, làm quá lạnh, pollute, ô nhiễm, recycle, tái chế, reduce, hạn chế, come from, đến từ đâu, rely on, phụ thuộc vào, run out of, cạn kiệt, turn off, tắt, be not in use, không sử dụng, do a project on, thực hiện một dự án, do homework, làm bài tập, go to school on foot, đi bộ đến trường, protect the environment, bảo vệ môi trường, provide someone with somthing, cung cấp, rain heavily, mưa lớn, save energy, tiết kiệm năng lượng, warm water, làm nóng nước, walk to school, đi bộ tới trường, write an essay, viết luận, available, có sẵn, dangerous, nguy hiểm, effective, hiệu quả, limited, có hạn, renewable, có thể tái tạo, easy to use, dễ sử dụng, harder to find, khó tìm.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?