ứng dụng (n) , application, sự có mặt, sĩ số (n) , attendance, thuộc về sinh trắc (adj), biometric, phòng học chia nhỏ, chia nhóm (n) , breakout room, sự lừa dối, gian lận (n) , cheating, phàn nàn, khiếu nại (v) , complain, kính áp tròng (n) , contact lens, thuận tiện, tiện lợi (adj) , convenient, phát triển, khai triển (v), develop, số, kĩ thuật số (adj) , digital, phát hiện, khám phá (v) , discover, dịch bệnh (n) , epidemic, thí nghiệm (n), experiment, theo dõi (cử động) mắt (n) , eye-tracking, trực tiếp, mặt đối mặt (adj) , face-to-face, trực tiếp, mặt đối mặt (adv) , face to face, (ý kiến) phản hồi, hồi đáp (n) , feedback, (dấu) vân tay (n) , fingerprint, phát minh (v) , invent, sự phát minh, sáng chế (n), invention, chấm điểm (v) , mark, nền tảng (n) , platform, sự nhận biết, sự công nhận (n) , recognition, máy quét (n) , scanner, khoa học (n), science, màn hình, màn chiếu (n) , screen, giải pháp, đáp án (n) , solution, công nghệ (n), technology, trốn học, nghỉ học không phép (n) , truancy.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?