丈二和尚摸不着头脑, zhàng'èr héshàng mō bùzháo tóunǎo Hoàn toàn mù mịt, chẳng hiểu gì; như vịt nghe sấm, 万紫千红, wàn zǐ qiān hóng. Trăm hoa đua nở, muôn màu rực rỡ, 一穷二白, yī qióng 'èr bái Nghèo khó, lạc hậu, xuất phát điểm thấp, 一气之下, yí qì zhī xià. Nóng giận, bốc đồng, không suy nghĩ kỹ, 情不自禁, dà bù xiāng tóng. Khác biệt một trời một vực, 毛骨悚然, máo gǔ sǒng rán. Sởn tóc gáy, sởn gai ốc, 比比皆是, bǐ bǐ jiē shì. Ở đâu cũng có, nhiều vô kể, 瞠目结舌, chēng mù jié shé. Mắt chữ O miệng chữ A, sững sờ không thốt nên lời, 大张旗鼓, dà zhāng qí gǔ. Rầm rộ, phô trương, làm ầm ĩ công khai, 至尊无上, zhì zūn wú shàng. Tối thượng, không có gì cao quý hơn, 显而易见, xiǎn ér yì jiàn. Rõ ràng, dễ thấy, 不伦不类, bù lún bù lèi Không ra ngô ra khoai, chẳng giống ai, 得不偿失, dé bù cháng shī. Lợi bất cập hại, cái được ít hơn cái mất, 不打草稿,脱口而出, bù dǎ cǎo gǎo, tuō kǒu ér chū. Không cần chuẩn bị trước, nói được ra ngay , 久而久之, jiǔ ér jiǔ zhī. Dần dần theo thời gian, lâu ngày thành quen, 引人注目, yǐn rén zhù mù. Thu hút sự chú ý, gây chú ý, 毫不起眼, háo bù qǐ yǎn. Hoàn toàn không nổi bật, 火冒三丈, huǒ mào sān zhàng. Nổi giận đùng đùng, 若无其事, ruò wú qí shì. Làm như không có chuyện gì xảy ra, 回味无穷, huí wèi wú qióng. Sau khi trải nghiệm (ăn uống, đọc sách, xem phim, nghe nhạc…) vẫn còn thấy hay, đáng nhớ, nghĩ mãi không hết, 近在咫尺, jìn zài zhǐ chǐ. Rất gần, ở ngay trước mắt, có thể là khoảng cách vật lý hoặc mục tiêu tưởng xa mà thật ra rất gần.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?