毫不犹豫, háo bù yóu yù。 Không hề do dự, không chần chừ chút nào, 名副其实, míng fù qí shí Danh xứng với thực, danh bất hư truyền, đúng như tên gọi, 天方夜谭, tiān fāng yè tán Chuyện hoang đường, chuyện viển vông, câu chuyện ngàn lẻ một đêm, 突如其来 , tū rú qí lái Xảy ra bất ngờ, 微薄之力, wēi bó zhī lì Góp chút sức lực nhỏ bé, 援助之手, yuán zhù zhī shǒu Chung tay giúp đỡ, 共同携手, gòngtóng xiéshǒu Cùng chung tay, cùng hợp tác., 授人玫瑰,手有余香, shòu rén méiguī, shǒu yǒu yú xiāng. Giúp đỡ người khác thì bản thân cũng nhận được niềm vui và giá trị tốt đẹp., 成千成万, chéng qiān chéng wàn. Số lượng rất nhiều, hàng nghìn hàng vạn, tầng tầng lớp lớp, 千方百计, qiān fāng bǎi jì. Trăm phương nghìn kế, 尚无先例, shàng wú xiān lì. Chưa từng có tiền lệ, 有意无意, yǒu yì wú yì. Vô tình hay cố ý, không rõ vô tình hay cố ý, không phân biệt được người đó làm có cố tình hay tình cờ, 无时无刻, wú shí wú kè. Luôn luôn, liên tục, lúc nào cũng, bao giờ cũng, 夜深人静, yè shēn rén jìng. đêm khuya vắng lặng; đêm khuya thanh vắng, 乐此不疲, lè cǐ bù pí. làm không biết mệt; làm không biết chán, 绞尽脑汁, jiǎo jīn niǎo zhī. vắt óc suy nghĩ; nát óc; nặn óc, 不假思索, bù jiǎ sī suǒ.  rất nhanh; nhanh như chớp; ngay lập tức; không cần suy nghĩ; không phải nghĩ ngợi gì, 了如指掌, liǎo rú zhī zhǎng. rõ như lòng bàn tay; rõ từng chân tư kẽ tóc, 息息相关, xīxīxiāngguān. cùng một nhịp thở; gắn bó chặt chẽ; quan hệ mật thiết; liên quan mật thiết, 一步一步, yībù yībù. từng bước một, 随着时间的发展, suízhe shíjiān de fāzhǎn. theo sự phát triển của thời gian / theo thời gian, 历史埋没, lìshǐ máimò. bị lịch sử chôn vùi , bị quên lãng theo thời gian, 深受喜爱, shēn shòu xǐ’ài. rất được yêu thích, được yêu mến sâu sắc, 顾名思义, gùmíngsīyì. nghe là biết; đúng như tên gọi; cái tên nói lên tất cả; xem hình thức biết nội dung, 悲欢离合, bēi huān lí hé. vui buồn li hợp; vui buồn lẫn lộn; vui buồn hợp tan; vui buồn ly hợp, 屯垦戍边, Tún kěn shù biān. Vừa sản xuất vừa bảo vệ biên cương, 大有作为, Dà yǒu zuòwéi. Nhiều đất dụng võ, mặc sức vùng vẫy, có thành tựu lớn, 贫下重农, Pín xià zhòng nóng. Tầng lớp thấp, 五岳归来不看山 , Wǔ Yuè guīlái bù kàn shān. Sau khi đã trải nghiệm điều đỉnh cao nhất, những thứ khác trở nên kém hấp dẫn hơn., 登泰山而小天下, Dēng Tài Shān ér xiǎo tiānxià. Tầm nhìn càng cao thì cách nhìn thế giới càng rộng, 责任重于泰山, Zérèn zhòng yú Tài Shān. Trách nhiệm nặng như núi Thái Sơn, 有眼不识泰山, Yǒu yǎn bù shí Tài Shān. Có mắt mà không thấy Thái Sơn, 泰山北斗 , Tài Shān Běi Dǒu. Bậc thầy, nhân vật hàng đầu trong một lĩnh vực, 微不足道, wēibùzúdào. Nhỏ nhoi, không đáng nhắc đến, 恍然大悟, huǎngrándàwù. Vỡ lẽ, hiểu ra, 后顾之忧, hòugùzhīyōu. Nỗi lo sau này, liệu trước phòng xa, 重中之重, zhòng zhōng zhī zhòng. Quan trọng nhất trong những việc quan trọng; ưu tiên hàng đầu., 相去甚远, xiāng qù shèn yuǎn. Khác biệt rất xa; chênh lệch rất lớn., 种种原因, zhǒng zhǒng yuányīn. Nhiều nguyên nhân khác nhau., 完美融合, wán měi róng hé. Kết hợp hoàn hảo., 最大限度, zuì dà xiàn dù. Ở mức tối đa/mức lớn nhất có thể., 承担责任, chéng dān zé rèn. Chịu trách nhiệm., 不可抗力, bù kě kàng lì. Bất khả kháng, 不择手段, bù zé shǒu duàn. Bất chấp thủ đoạn., 轰动效应, hōng dòng xiào yìng. Hiệu ứng gây vang dội/chấn động., 天寒地冻, tiān hán dì dòng. Trời đông giá rét, 隐隐约约, yǐn yǐn yuē yuē. Thấp thoáng, mập mờ, lúc ẩn lúc hiện, 不由自主, bù yóu zì zhǔ. Không kìm lòng được, một cách tự nhiên/vô thức, 失魂落魄, shī hún luò pò. Hồn siêu phách lạc, thẫn thờ, mất hết tinh thần, 场场爆满, chǎng chǎng bào mǎn. buổi nào cũng kín chỗ.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?