mang cặp / ba lô đi học, carry a school bag, mặc đồng phục, wear a uniform, mặc đồng phục vào, put on a uniform, học môn Tiếng Anh, study English, học môn Khoa học, study science, có tiết học, have lessons, làm bài tập về nhà, do homework, làm bài tập, do exercises, chơi bóng đá, play football, có sách mới, have new books, có môn học mới, have new subjects, học cùng một trường, go to the same school, trông gọn gàng / bảnh, look smart, trông nặng, look heavy.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?