占有地位, zhàn yǒu dì wèi. có vị trí quan trọng, 有所作为, yǒu suǒ zuò wéi làm nên thành tựu, có đóng góp, 引起轰动, yǐn qǐ hōng dòng. gây chấn động, gây tiếng vang, 一演再演, yī yǎn zài yǎn. diễn đi diễn lại nhiều lần, 历史悠久, lì shǐ yōu jiǔ. có lịch sử lâu đời, 说法不一, shuō fǎ bù yī. ý kiến khác nhau, không thống nhất, 搅拌均匀 , jiǎo bàn jūn yún. trộn đều, 异口同声, yì kǒu tóng shēng Khác miệng cùng lời (đồng thanh tương ứng), 义愤填膺, yì fèn tián yīng. vô cùng tức giận trước sự bất công, 一见钟情, yí jiàn zhōng qín. Yêu từ cái nhìn đầu tiên, 传宗接代, chuán zōng jiē dài. Nối dõi tông đường., 奉行至上, fèng xíng zhì shàng. Coi cái gì đó là trên hết, 文质彬彬, wén zhì bīn bīn. Văn chất nhã nhặn, lịch sự., 痛定思痛, tòng dìng sī tòng Nén đau thương để suy nghĩ lại (rút kinh nghiệm từ sai lầm), 心如死灰, xīn rú sǐ huī. Lòng nguội lạnh như tro tàn (không còn hy vọng hay cảm xúc), 众矢之的, zhòng shǐ zhī dì. Đích cho muôn mũi tên bắn vào (bia đỡ đạn cho sự chỉ trích của mọi người), 随遇而安, suí yù ér ān. Thích nghi với mọi hoàn cảnh, 迫不及待, Pòbùjídài. Nóng lòng, vội vã, không thể chờ đợi thêm được nữa., 名目繁多, Míngmù fánduō. Danh mục nhiều vô kể, đủ mọi loại tên gọi/hình thức., 一触即发, Yīchùjífā. ngàn cân treo sợi tóc, 望而却步, Wàng'érquèbù. Thấy khó mà lui, e ngại chùn bước, 了如指掌, Liǎorúzhǐzhǎng. Rõ như lòng bàn tay, nắm rõ ngọn ngành., 疲惫不堪, Píbèi bùkān. Vô cùng mệt mỏi, kiệt sức, mệt lả., 闻风而动 , Wén fēng ér dòng. Nghe thấy tin tức là lập tức hành động ngay, 居高不下, Jū gāo bù xià. Giữ ở mức cao mà không chịu giảm xuống, 各不相同, Gè bù xiāng tóng. Mỗi người mỗi khác, mỗi cái một vẻ, 唯有如此, Wéi yǒu rú cǐ. Chỉ có như vậy, chỉ bằng cách này thì mới đạt được kết quả..., 比比皆是, Bǐ bǐ jiē shì. Nhiều vô kể, nhan nhản, đâu đâu cũng thấy., 淋漓尽致, Lín lí jìn zhì. Thể hiện một cách triệt để, thấu đáo, không còn gì để chê., 指点迷津, Zhǐ diǎn mí jīn. Chỉ đường dẫn lối cho người đang lạc lối, 锲而不舍, Qiè ér bù shě. Kiên trì bền bỉ, làm đến cùng, 毫无顾忌, háo wú gù jì. không chút do dự, không chút đắn đo, 枯燥乏味, kūzào fáwèi. Nhạt nhẽo, vô vị, 排忧解难, páiyōujiěnàn. Giải toả nỗi buồn, tháo gỡ khó khăn, 潜移默化, qiányímòhuà. Mưa dầm thấm lâu, thay đổi 1 cách vô tri vô giác, 风生水起, Fēng shēng shuǐ qǐ. Như diều gặp gió, thuận buồm xuôi gió, hanh thông thuận lợi, 发扬光大 , fāyángguāngdà. Phát triên, nêu cao, phát huy, quảng bá, làm rạng rỡ văn hoá truyền thống, 精神恍惚, jīngshén huǎnghū. Tinh thần hoảng hốt, không tỉnh táo, lơ đãng, ngẩn ngơ, 狂风骤雨, kuáng fēng zhòu yǔ. Mưa to gió lớn, thay đổi mạnh mẽ, dữ dội, 等价交换, děngjià jiāohuàn. Trao đổi ngang giá, giao dịch công bằng, 何乐而不为 , hé lè ér bù wéi. Cớ sao mà không làm, sao không tự nguyện mà làm, 单身贵族, dānshēn guìzú. Độc thân quý tộc (người độc thân có điều kiện sống dư dả), 呼朋引伴, hū péng yǐn bàn. Gọi bầy, gọi bạn (thường dùng với loài chim), 大眼瞪小眼, dà yǎn dèng xiǎo yǎn. Mắt tròn mắt dẹt, nhìn nhau không biết làm gì, 无处不在, wú chù bùzài. Mọi nơi mọi chỗ, ở đâu cũng có, 有利有弊, yǒu lì yǒu bì. Có lợi có hại, có điểm tốt và cũng có điểm xấu, 必不可少, bì bùkě shǎo. Không thể thiếu, tất yếu, cần thiết, 忠心耿耿, zhōng xīn gěng gěng. Trung thành tuyệt đối, một lòng một dạ, tận tụy không hai lòng., 逆来顺受, nì lái shùn shòu. Nhẫn nhục chịu đựng, 百般呵护, bǎibān hēhù. chăm sóc, che chở, yêu thương vô cùng tận, chu đáo mọi bề hoặc nuông chiều hết mực.
0%
idiom 3
Share
Share
Share
by
Siyaaahere
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Match up
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
More formats will appear as you play the activity.
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?