Nấm men là vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng là……… sử dụng nguồn năng lượng từ từ chất hữu cơ và nguồn carbon là chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là, Quang tự dưỡng., Quang dị dưỡng., Hóa tự dưỡng., Hóa dị dưỡng., Người ta thường quan sát vi sinh vật bằng, kính lúp., kính hiển vi., mắt thường., kính thiên văn, Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là chất hữu cơ có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?, Quang dị dưỡng., Quang tự dưỡng., Hóa tự dưỡng., Hóa dị dưỡng., Vi sinh vật có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng, sinh trưởng và sinh sản rất chậm., sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm., sinh trưởng và sinh sản rất nhanh., sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm., Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?, A. Quang tự dưỡng., B. Hóa dị dưỡng., C. Hóa tự dưỡng., D. Quang dị dưỡng., Cho các phát biểu sau đây về kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật: những phát biểu đúng là, (1) Vi sinh vật quang tự dưỡng và quang dị dưỡng sử dụng nguồn carbon giống nhau., (2) Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ., (3) Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là CO2., (4) Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là CO2, Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc, đơn bào., tập đoàn đa bào., không có cấu trúc tế bào., đa bào., Trùng roi xanh có kiểu dinh dưỡng là……… sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là CO2. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là, Hóa tự dưỡng., Quang tự dưỡng., Hóa dị dưỡng., Quang dị dưỡng., Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật được phân loại là dựa vào đâu?, Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và năng lượng của vi sinh vật., Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vi sinh vật., Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và chất hữu cơ của vi sinh vật., Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vi sinh vật., Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật tạo ra, amino acid., ethanol., nucleotide., lactic acid., Sản phẩm nào sau đây luôn xuất hiện sau quá trình lên men lactic?, Acetic acid., Lactic acid., Ethanol., CO2., Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở, bên trong tế bào chất tế bào vi sinh vật., bên trong nhân tế bào vi sinh vật., tại ti thể của tế bào vi sinh vật., bên ngoài cơ thể vi sinh vật., Sản phẩm của quá trình tổng hợp carbohydrate ở đa số vi sinh vật là, monosaccharide., polypeptide., monopeptide., polysaccharide., Mắt xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn là, Vi sinh vật dị dưỡng., Vi sinh vật tự dưỡng., Vi sinh vật hiếu khí., Vi sinh vật kị khí., Đâu KHÔNG phải là ứng dụng của vi sinh vật trong tự nhiên?, Chuyển hóa vật chất trong tự nhiên., Sản xuất dược phẩm., Cải thiện chất lượng đất., Làm sạch môi trường., Ở vi khuẩn và tảo, việc tổng hợp tinh bột và glycogen cần hợp chất mở đầu là, Glucose., ATP - Glucose., ADP - Glucose., ATP., Quá trình lên men rượu còn có tên gọi khác là, lên men kị khí., lên men hiếu khí., lên men ethanol., lên men lactic., Có hai hình thức lên men, đó là, lên men rượu và lên men lactic., lên men lactic và lên men hiếu khí., lên men rượu và lên men kị khí., lên men hiếu khí và lên men kị khí., Trong quá trình tổng hợp carbohydrate, các phân tử polysaccharide được tạo ra nhờ sự liên kết các phân tử glucose bằng liên kết, ion., glycosid., liên kết hidro., peptide., Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật thành amino acid là nhờ, enzym nuclease., lipase., enzym protease., lactic acid., Chức năng của vi sinh vật nằm ở mắc xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn là, Chuyển hóa chất vô cơ thành chất hữu cơ., Chuyển hóa ánh sáng thành chất vô cơ., Chuyển hóa ánh sáng thành chất hữu cơ., Chuyển hóa chất hữu cơ thành chất vô cơ., Con người đã ứng dụng vi sinh vật trong bảo quản và chế biến thực phẩm như làm nước mắm từ cá, làm nước tương từ đậu tương là dựa trên cơ sở, một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym protease phân giải amino acid thành các protein., một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym protease phân giải protein thành các amino acid., một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym nuclease phân giải nucleotide thành các nucleic acid., một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym nuclease phân giải nucleic acid thành các nucleotide., Sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là, đường đơn., cellulose., đường đôi., tinh bột., Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về sự tổng hợp protein của vi sinh vật?, Protein tổng hợp được khi liên kết các amino acid với nhau bằng liên kết glycosid., Vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các loại amino acid., Vi sinh vật có khả năng tổng hợp protein., Phương trình tổng hợp protein là: (Amino acid)nà Protein., Các yếu tố nào sau đây không phải là tác nhân vật lí ảnh hưởng đến sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật?, Nhiệt độ., Áp suất thẩm thấu., Chất sát khuẩn., pH., Phần lớn các đại diện của nhóm sinh vật nào dưới đây thích nghi với môi trường có độ pH 6-8 (ưa trung tính)?, Nấm., Động vật nguyên sinh., Tảo., Virus., Để bảo quản các thực phẩm tươi sống được lâu hơn, người ta thường tiến hành ướp lạnh. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?, Độ ẩm., Độ pH., Nhiệt độ., Áp suất thẩm thấu., Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzym trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào?, Cân bằng., Lũy thừa., Tiềm phát., Suy vong., Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự hình thành bào tử, tổng hợp sắc tố?, Độ pH., Ánh sáng., Độ ẩm., Áp suất thẩm thấu., Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn là?, Trinh sản., Nảy chồi., Phân đôi., Bào tử., Việc ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn trên một số loại rau, trái cây bằng cách ngâm nước muối có mối liên quan mật thiết đến nhân tố nào dưới đây?, Áp suất thẩm thấu., Ánh sáng., Độ pH., Nhiệt độ., Vi sinh vật ưa ấm sinh trưởng thích hợp ở nhiệt độ bao nhiêu?, 20 - 40., 85 - 110., 55 - 65., 75 - 80., Để ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật, các hợp chất kim loại nặng có cơ chế tác động như thế nào?, Ôxi hóa các thành phần tế bào., Sinh ôxi nguyên tử có tác dụng ôxi hóa mạnh., Thay đổi khả năng cho đi qua của lipit ở màng sinh chất., Gắn vào nhóm SH của prôtêin và làm chúng bất hoạt., Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng?, amino acid., Nước., Carbohydrate., Lipid., Chất nào dưới đây thường được dùng để thanh trùng nước máy, nước bể bơi?, Nitơ., Lưu huỳnh., Photpho., Clo., Tốc độ phân chia tối đa là đặc điểm của pha nào?, Lũy thừa., Suy vong., Cân bằng., Tiềm phát., Các yếu tố hóa học ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?, Chất sát khuẩn., Chất dinh dưỡng., Chất kháng sinh., Độ ẩm., Hình thức sinh sản nào dưới đây không tồn tại ở vi sinh vật?, Tạo thành bào tử., Trinh sản., Phân đôi., Nảy chồi., Hầu hết các vi sinh vật kí sinh trong cơ thể người và động vật bậc cao thuộc nhóm?, Vi sinh vật ưa lạnh., Vi sinh vật ưa siêu nhiệt., Vi sinh vật ưa nhiệt., Vi sinh vật ưa ấm., Ở sinh vật nhân thực, sinh sản bằng hình thức phân đôi, gặp chủ yếu ở loài nào?, Nấm sợi., Trùng roi, amip., Nấm men bia., Mucor spp., Phần lớn vi sinh gây hư hỏng đồ ăn, thức uống hằng ngày thuộc nhóm vi sinh vật nào?, Ưa lạnh., Ưa nhiệt., Ưa ấm., Ưa siêu siêu nhiệt., Chất nào dưới đây có khả năng diệt khuẩn một cách chọn lọc?, Acid., Hợp chất kim loại nặng., Hợp chất phênol., Chất kháng sinh., Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục?, Tiềm phát - Cân bằng - Lũy thừa - Suy vong., Tiềm phát - Lũy thừa - Suy vong - Cân bằng., Tiềm phát - Lũy thừa - Cân bằng - Suy vong., Tiềm phát - Cân bằng - Suy vong - Lũy thừa., Số lượng vi khuẩn sinh ra bằng với số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?, Cân bằng., Tiềm phát., Suy vong., Lũy thừa., Đối với vi sinh vật, nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng đến tính thấm qua màng, hoạt động chuyển hóa vật chất trong tế bào, hoạt tính enzim…?, Ánh sáng., Áp suất thẩm thấu., Độ ẩm., Độ pH., Sinh sản vô tính của vi sinh vật nhân thực.Ngoại trừ?, Trinh sản., Phân đôi., Nảy chồi., Bào tử., Số lượng vi khuẩn sinh ra ít hơn số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?, Cân bằng., Lũy thừa., Tiềm phát., Suy vong, Đa số nấm men sinh sản vô tính theo hình thức nào?, Tạo thành bào tử., Phân đôi., Nảy chồi., Phân mảnh., Mô tả sau phù hợp với loại virus nào: “Tổng hợp các đoạn màng có gắn glycoprotein và hợp với màng sinh chất”., Virus có vỏ ngoài., Virus trần., Phage., Virus trần và Phage., Virus nào sau đây thuộc phân loại virus có cấu trúc xoắn?, HIV., Phage., Adenovirus., Virus khảm thuốc lá., Virus nào sau đây thuộc phân loại virus có cấu trúc khối?, Phage., HIV., Virus khảm thuốc lá., Adenovirus., Chu trình nhân lên nào của virus kết thúc bằng sự làm tan và giết chết tế bào vật chủ?, Chu trình kiềm., Chu trình hoạt tính., Chu trình tan., Chu trình tiềm tan., Vỏ ngoài của virus có vỏ ngoài có nguồn gốc từ đâu?, Màng nhân của tế bào vật chủ., Màng sinh chất của tế bào vật chủ., Do virus hướng tế bào vật chủ tổng hợp ra., Do virus tự tổng hợp., Virus SARS-CoV-2 gây tổn thương hệ cơ quan là chủ yếu nào?, Tim mạch., Thận niệu., Hô hấp., Tiêu hoá., Virus có khả năng dùng cả 2 chu trình tan và tiềm tan gọi là?, Virus độc., Virus ôn hoà., Virus hiền., Virus hoàn toàn., Mô tả sau phù hợp với loại virus nào: “Sợi lông đuôi tiết ra enzyme lysozyme làm tan thành tế bào vật chủ, bao đuôi co lại đẩy DNA vào bên trong tế bào, để lại vỏ capsid rỗng ở ngoài”., Virus có vỏ ngoài., Virus trần., Phage., Virus trần và Phage., Tác nhân gây bệnh khảm thuốc lá là gì?, Vi khuẩn trong dịch chiết xuất., Virus trong dịch chiết xuất., Vi sinh vật trong dịch lọc., Vi khuẩn trong dịch lọc., Đơn vị cấu tạo của vỏ capsid?, Captomor., Capasi., Capsomer., Captoreal., Virus nào sau đây thuộc phân loại virus có cấu trúc hỗn hợp?, Virus khảm thuốc lá., HIV., Adenovirus., Phage., Vai trò của các gai glycoprotein?, Giúp virus bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ., Giúp virus xâm nhập tế bào vật chủ, biến nạp gene virus vào gene vật chủ., Giúp vi khuẩn xâm nhập tế bào vật chủ, biến nạp gene virus vào gene vật chủ., Giúp vi khuẩn bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ., Lớp vỏ ngoài có cấu tạo là?, Lớp kép phospholipid., Lớp đơn phospholipid., Lớp kép phospholipid và protein., Lớp đơn phospholipid và protein., Chu trình nhân lên nào của virus kết thúc nhưng không làm tan và giết chết tế bào vật chủ?, Chu trình kiềm., Chu trình hoạt tính., Chu trình tan., Chu trình tiềm tan., Khi cơ thể bị nhiễm virus, giai đoạn đầu thường, triệu chứng nặng., triệu chứng ít., chưa có triệu chứng., tử vong., Trong giai đoạn Tổng hợp của quá trình nhân lên của virus có 2 quá trình xảy ra cùng lúc đó là?, Tổng hợp lõi và Tổng hợp vỏ., Tổng hợp hệ gene và Tổng hợp vỏ ngoài., Tổng hợp lõi ARN và Tổng hợp protein., Tổng hợp hệ gene và Tổng hợp protein., Các gai mang tính kháng nguyên giúp virus bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ là, các gai pepsinogen., các gai amino acid., các gai peptidoglican., các gai glycoprotein., Virus nhân lên theo chu trình tan gọi là?, Virus ôn hoà., Virus hiền., Virus hoàn toàn., Virus độc., Mô tả sau phù hợp với loại virus nào: “Chúng vào bên trong tế bào nhờ vào sự dung hợp màng sinh chất với vỏ ngoài”., Virus trần., Phage., Virus trần và Phage., Virus có vỏ ngoài., Phage còn có tên gọi khác là gì?, Trực khuẩn thể., Trực thể khuẩn., Thực thể khuẩn., Thực khuẩn thể., Chuyển gene Bt vào cây bắp có mục đích gì?, Ngăn vi khuẩn., Ngăn nhiễm virus., Ngăn sâu cuống lá., Ngăn sâu đục thân., Trong ứng dụng virus trong sản xuất chế phẩm sinh học, người ta nuôi sinh vật nào để thu sinh khối?, Virus., Cả vi khuẩn và virus., Vi khuẩn., Tế bào người., Chế phẩm sinh học nào là thành tựu về ứng dụng virus trong sản xuất chế phẩm sinh học?, Albumin., Penicillin., Catecholamin., Interferon., Tạo vector virus tái tổ hợp nghĩa là?, Cắt bỏ gene không quan trọng của vi khuẩn., Thay 1 đoạn gene virus bằng gene mong muốn., Cắt bỏ gene không quan trọng của virus., Thay 1 đoạn gene vi khuẩn bằng gene mong muốn., Khi mắc bệnh virus, sâu bọ mềm nhũn là do?, Liệt cơ., Mô tan rã., Chết., Không muốn di chuyển., Chế phẩm NPV dùng để diệt sâu nào?, Sâu róm thông., Sâu trà., Sâu ba gang., Sâu róm mít., Chế phẩm từ virus tế bào chất đa diện là gì?, CPV., CVP., PVC., PCV., Việt Nam đã sản xuất được thuốc trừ sâu virus để diệt sâu hại nào?, Sâu hại mãng cầu, sâu hại lúa., Sâu hại thông, sâu hại bông., Sâu hại sầu riêng, sâu hại cao su., Sâu hại thuốc lá, sâu hại cam., Vai trò của interferon trong cơ thể?, Gây sốt diệt virus., Kháng khuẩn, tăng cường miễn dịch., Chống virus, tăng cường miễn dịch., Gây sốt diệt vi khuẩn., Nếu không có interferon nhân tạo, thì interferon tự nhiên có nguồn gốc từ đâu?, Từ gan, thận., Từ tế bào xung quanh tế bào bị tấn công., Có sẵn tự nhiên trong máu., Từ chính bản thân tế bào bị tấn công, Đâu là loại thuốc trừ sâu được dùng phổ biến?, Chế phẩm từ virus nhân hoạt diện KPV., Chế phẩm từ virus nhân đơn diện UPC., Chế phẩm từ virus nhân đơn diện IPC., Chế phẩm từ virus nhân đa diện NPV., Virus nào sau đây ký sinh gây bệnh cho sâu hại?, Virus Herpes., Tuberculosis., Adenovirus., Virus Baculo., Vì sao phage được sử dụng để làm vector?, Phage dễ xâm nhập vào tế bào vi khuẩn., Phage chứa 1 số đoạn gene không quan trọng và có thể thay thế., Phage có cấu trúc giúp các nhà khoa học dễ thay gene., Phage nhỏ nhất trong nhóm virus., Vai trò của vaccin trong cơ thể?, Tăng cường hệ miễn dịch đặc hiệu., Diệt khuẩn đặc hiệu., Kháng sinh chuyên biệt., Diệt virus đặc hiệu., Thuốc trừ sâu Bt được sản xuất từ?, Vi khuẩn Bacillus thuringiensis., Virus Bacillus thuringiensis., Vi khuẩn Barome thuringiensis., Virus Barome thuringiensis., Đâu không phải là ưu điểm của thuốc trừ sâu virus?, Không gây ô nhiễm môi trường., Diệt sâu bệnh gây hại., Không hại kết cấu đất., Diệt hết sinh vật trong đất., Virus nào sau đây không lây qua đường hô hấp?, SARV- CoV- 2., Cúm., Viêm gan B., Lao phổi., Sau khi xâm nhập vào tế bào vật chủ, virus có khả năng nhân lên……, phá vỡ tế bào, tiếp tục lan truyền sang phá vỡ các tế bào khác. Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống?, nhanh., rất nhanh., chậm., tương đối nhanh., Trong các phương thức sau, đâu không phải là phương thức lây truyền bệnh do virus ở người, động vật, thực vật?, Truyền ngang., Truyền dọc., Truyền từ cá thể này sang cá thể khác., Truyền gián tiếp., Con đường nào không phải là con đường lây lan bằng phương thức truyền dọc đối với người và động vật?, Qua nhau thai., Nhiễm qua sinh nở., Qua sữa mẹ., Qua nước bọt., Trong các con đường sau, đâu không phải là con đường lây lan bằng phương thức truyền dọc đối với người và động vật?, Qua phấn hoa., Qua vết cắn sâu bọ., Qua hạt giống., Qua nhân giống vô tính., Để phòng chống virus lây qua đường hô hấp. Ta cần phải làm gì?, Không dùng chung bát đũa, ly nước., Giữ gìn vệ sinh cá nhân., Tránh tiếp xúc với với các động vật truyền bệnh., Đeo khẩu trang khi đi ra đường., Để phòng chống virus lây qua đường tiêu hóa. Ta cần phải làm gì ?, Đeo khẩu trang khi đi ra đường., Khai báo y tế khi cần thiết., Tiêm vaccine theo định kỳ., Không dùng chung bát đũa, ly nước., Người mẹ cần phải làm gì để phòng chống virus lây qua đường từ mẹ sang con?, Đeo khẩu trang khi chăm sóc con., Không để con bú sữa mẹ., Vẫn quyết định đẻ, khi biết mình có nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm., Tiêm vaccine đầy đủ trước khi mang thai., HIV/AIDS lây lan qua bao nhiêu con đường?, 2., 3., 4., 5., Cách phòng chống bệnh virus ở động vật nào sau đây là không phù hợp?, Tiêm vaccine phòng bệnh theo đúng qui định., Tìm hiểu về cơ chế, cách phòng bệnh từ virus., Chọn, tạo con giống khỏe mạnh., Một con bị bệnh, tiêu hủy cả đàn., Lợn sốt cao, bỏ ăn, lười vận động, một số vùng da chuyển sang màu xanh tím, xuất huyết ở tai và bụng. Một thời gian sau lợn hôn mê và chết. Đây là triệu chứng của?, Xuất huyết tiêu hóa., Dịch tả lợn Châu Phi., Bệnh đóng dấu lợn., Cầu trùng ở lợn., Trong các bệnh sau bệnh nào do virus gây nên?, Sốt., HIV., Vàng da., Tiêu chảy., Virus H5N1 không kí sinh ở đâu?, Người., Cà chua., Tế bào của gà., Tế bào của vịt., Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?, Pha tiềm phát là pha lag., Pha lũy thừa là pha log., Trong nuôi cấy liên tục không có pha lũy thừa., Trong nuôi cây không liên tục thì không có pha tiềm phát và pha lũy thừa..

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?