Who: ..... N (person) + WHO + V + O ( is used to refer to people and can function as the subject of a relative clause), True, False, Whom: ..... N (person) + WHOM + S + V ( is used to refer to people and functions as the object of a verb or preposition), True, False, Which: .... N (thing) + WHICH + V + O / .... N (thing) + WHICH + S + V, True, False, “That” can replace “who,” “whom,” and “which” in defining relative clauses., True, False, Whose: ..... N (person, thing) + WHOSE + N + V .... ( is used to show possession and is always followed by a noun), True, False, Chuyển công thức này sang câu gián tiếp ở câu kể : S + say(s)/ said + (that) + S +V, S + told + O + ( that ) + S + V, S + told + O + ( that ) + S + V ( lùi thi ), Công thức đúng của câu gián tiếp ở dạng câu hỏi: Yes/ No question, S + asked/ wanted to know/ wondered + if/ whether + S + V, S + asked/ wanted to know/ wondered + S + V, Công thức đúng của câu gián tiếp dạng câu hỏi : Wh-question, S + asked (+O)/ wanted to know/ wondered + Wh-words + S + V, S + asked (+O)/ wanted to know/ wondered + S + V, Chọn câu đúng của câu gián tiếp ở dạng câu mệnh lệnh, Khẳng định: S + told + O + to-V; Phủ định: S + told + O + not to-, Khẳng định: S + told + O + Ving; Phủ định: S + told + O + not Ving, Chuyển modal verb sang gián tiếp : Can, May, Could, Might, Can, May, Can, Might, Could, May, Equality Comparison: With adjectives/adverbs: S + V + as/so + (adj/ adv) + as /   With nouns: S + V + the same + (noun) + as, True, False, Comparative: With short adjectives/adverbs: S + V + (Adj/Adv) + “-er” + than / With long adjectives/adverbs: S + V + more + Adj/Adv + than, True, False, Superlative: With short adjectives/adverbs: S + V + the + Adj/Adv + -est / With long adjectives/adverbs: S + V + the + most + Adj/Adv, True, False, Double Comparatives: the more…, the more… ex: The more you study, the better you become / the + comparative…, the + comparative… ex: The faster you run, the sooner you arrive, True, False, CỤM DỄ RA ĐỀ THI: twice / three times as + adj + as (ex: twice as big as, ...); compared to / compared with; similar to / different from, True, False, Quantifiers - Countable Nouns, Many: Dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn (nghĩa là "nhiều")., A few: Một vài, một ít (đủ để dùng, mang nghĩa tích cực)., Few: Rất ít, hầu như không có (mang nghĩa tiêu cực)., A large number of / A great number of: Số lượng lớn., Several: Một vài (thường nhiều hơn a few)., Every / Each: Mỗi/Mọi (đi với danh từ đếm được số ít). Note: each other, All of them, Quantifiers - Uncountable Nouns, Much: Dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn (nghĩa là "nhiều")., A little: Một ít, một chút (đủ để dùng, mang nghĩa tích cực)., Little: Rất ít, không đáng kể (mang nghĩa tiêu cực)., A large amount of / A great deal of: Một lượng lớn., All of them, Quantifiers - Countable Nouns and Uncountable Nouns, Some: Thường dùng trong câu khẳng định hoặc câu mời/đề nghị., Any: Thường dùng trong câu phủ định và nghi vấn., A lot of / Lots of: Dùng phổ biến trong câu khẳng định (thân mật hơn many/much)., Plenty of: Đủ và nhiều hơn nữa., All: tất cả, Most: hầu hết, No/ None of: Không có cái nào/không chút nào., All of them, for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian, khoảng thời gian + ago, True, False, Once/Twice a week: Một lần/Hai lần một tuần., True, False, Three/Four times a week: Từ ba lần trở lên, chúng ta dùng "số đếm + times"., True, False, Every other day: Hai ngày một lần (ngày cách ngày)., True, False, On a regular basis: Một cách thường xuyên , True, False, Several times a week: Vài lần một tuần., True, False, In time (Kịp lúc)/ On time (Đúng giờ - đúng lịch trình)., True, False, There is a/an + adj + noun/ There are + plural nouns ( hay có trong đề thi), True, False, S + would like/ love + to-infinitive/ N (Mong muốn làm gì đó - cách nói lịch sự), True, False, Would you mind + V-ing: Lời yêu cầu ai đó làm gì một cách lịch sự., True, False, Would you mind + if + S + V(ed): Lời xin phép làm gì đó một cách lịch sự., True, False, Bày tỏ sự ưu tiên và sở thích: S + would prefer + Noun / to V-infinitive: Bày tỏ sự yêu thích hoặc mong muốn ở hiện tại., True, False, Bày tỏ sự ưu tiên và sở thích: S + would prefer + to V + rather than + V: Thích làm việc này hơn việc kia., True, False, S + prefer + V-ing + to + V-ing = S + would rather + V (bare) + than + V (bare)., True, False, S + have/has got + (a/an) + N: Có cái gì , True, False, S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: Quá... để cho ai làm gì đó., True, False, S + V + too + adj/adv + that + S + V: Quá đến nỗi mà., True, False, It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: Quá đến nỗi mà., True, False, S + V + adj/adv + enough + for someone + to do something: Đủ cho ai làm gì., True, False, Cấu trúc về sở thích, thói quen và cảm xúc: Would rather ('d rather) + V inf + than + V inf: Thích làm điều gì hơn., True, False, To be/get used to + V-ing: Quen làm điều gì đó., True, False, Used to + V-inf: Thường làm điều gì đó trong quá khứ (giờ không làm nữa)., True, False, To be keen on + N/V-ing: Thích làm/đam mê làm gì đó., True, False, To be amazed at N/V-ing: Ngạc nhiên về điều gì., True, False, To be angry at + N/V-ing: Tức giận về điều gì hoặc cái gì., True, False, Cấu trúc về thời gian và công việc: It + takes + someone + amount of time + to do something: Mất bao nhiêu thời gian để làm gì., True, False, To spend + amount of time/money + V-ing: Dành bao nhiêu tiền, thời gian để làm gì., True, False, To waste + time/money + V-ing: Lãng phí thời gian, tiền bạc để làm gì đó., True, False, It’s time for someone to do something: Đã đến lúc ai đó phải làm gì đó., True, False, Have/get + something + done: Nhờ/thuê ai đó làm gì., True, False, To prevent/stop + someone/something + from + Ving: Ngăn cản ai đó làm gì., True, False, Các cấu trúc đảo ngữ và nhấn mạnh: Not only… but also…: Không những... mà còn..., True, False, No sooner… than…: Vừa mới... thì đã..., True, False, Seldom/Rarely…: Hiếm khi... (thường đi kèm đảo ngữ trợ động từ lên trước chủ ngữ), True, False, No matter + Who/What/When/Where/How… + S + V: Cho dù ai/cái gì/khi nào/ở đâu/thế nào đi chăng nữa...   Tương đương với: Whatever/Whoever/Whenever... + S + V, True, False, Cấu trúc gợi ý: Why don't you + V (nguyên thể)?, True, False, Cấu trúc gợi ý: S + suggest + V-ing hoặc S + suggest + that + S + (should) + V., True, False, Cấu trúc gợi ý: Let’s + bare infinitive (Chúng ta hãy...)., True, False, Cấu trúc gợi ý: What about / How about + V-ing/ Noun phrase?, True, False, Cấu trúc gợi ý: Why not + V (bare)?, True, False, Although/Even though + S + V = Despite/In spite of + N-phrase/V-ing (Mặc dù...)., True, False, Don’t forget to V / Remember to V = Remind sb to V (Nhắc ai đó làm gì)., True, False.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?