修, Sửa chữa/xiū, 坏, Hỏng/huài, 开夜车, Thức khuya học/làm việc/kāi yè chē, 熬夜, Thức khuya/áo yè, 赶, Gấp rút, chạy kịp/gǎn, 屏幕, Màn hình/píng mù, 忽然, Đột nhiên/hū rán, 师傅, Thợ, người có tay nghề/shī fu, 硬件, Phần cứng/yìng jiàn, 保修期, Thời gian bảo hành/bǎo xiū qī, 内, Trong/nèi, 借, Mượn/jiè, 借用, Mượn dùng/jiè yòng, 眼镜, Kính mắt/yǎn jìng, 副, Lượng từ của kính/fù, 小心, Cẩn thận/xiǎo xīn, 摔, Làm rơi, ngã/shuāi, 摔跤, Bị ngã/shuāi jiāo, 掉, Rơi xuống/diào, 破, Vỡ, rách/pò, 受, Bị, chịu/shòu, 受伤, Bị thương/shòu shāng, 肿, Sưng/zhǒng, 冰块儿, Cục đá lạnh/bīng kuài er, 敷冰块, Chườm đá/fū bīng kuài.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?