指定, Chỉ Định — してい — Chỉ định , 指, Chỉ — ゆび — Ngón tay , 指定席, Chỉ Định Tịch — していせき — Ghế chỉ định , 指輪, Chỉ Luân — ゆびわ — Nhẫn, 定休日, Định Hưu Nhật — ていきゅうび — Ngày nghỉ định kỳ, 安定, An Định — あんてい — Ổn định, 不安定, Bất An Định — ふあんてい — Không ổn định, 席, Tịch — せき — Chỗ ngồi, 出席 , Xuất Tịch — しゅっせき — Tham dự, 欠席, Khiếm Tịch — けっせき — Vắng mặt, 自由な, Tự Do — じゆうな — Tự do, 理由, Lý Do — りゆう — Lý do, 自由席, Tự Do Tịch — じゆうせき — Ghế tự do, 番号, Phiên Hiệu — ばんごう — Số hiệu, ~番線, ~Phiên Tuyến — ~ばんせん — Tuyến số ~, ~番, ~Phiên — ~ばん — Số ~, 窓, Song — まど — Cửa sổ, 窓口, Song Khẩu — まどぐち — Quầy giao dịch, 両側, Lưỡng Trắc — りょうがわ — Hai phía, hai bên, 窓側, Song Trắc — まどがわ — Phía cửa sổ, 右側, Hữu Trắc — みぎがわ — Phía bên phải, 通路, Thông Lộ — つうろ — Lối đi, 線路, Tuyến Lộ — せんろ — Đường ray, 道路, Đạo Lộ — どうろ — Đường bộ.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?