Chắc chắn là thế~, khó mà sai được, ~に 相違ない, Có khả năng…/Có thể xảy ra..., Vます⊖ + 得る(える・うる), buộc phải làm V, やむを得ない, Khó có thể làm V, Vます⊖ + がたい, ngược lại, mặt khác thì, Vる・Nの+一方(で)、~, ngày càng, ~一方だ。, cứ (1 giờ, 1 tháng thì..), Nに つき, cách ~, おきに, nào là…, nào là…(liệt kê nhiều thứ ập đến), ~やら~やら, không biết là ~ hay là ~ Không chắc chắn, phân vân giữa nhiều cái, の やら/もの やら, nào là...nào là...(liệt kê mang tính phàn nàn, bất mãn), ~だの~だの, Đáp lại, đáp ứng (kỳ vọng, yêu cầu), ~に こたえて, So với… thì… (trái với dự đoán), ~に しては, Dưới ~ / dưới danh nghĩa ~, Nのもとで・もとに, không kể tới A, thì B (Cái đằng trước ko cần nói tới làm gì, ~は ともかく ・ ~なら ともかく, Nếu có A thì cũng có cả B, N1も ~ば・なら、N2も, dựa trên, căn cứ trên..., ~に基づいて / ~をもとにして.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?