abstract, trừu tượng, official, chính thức, poverty, sự nghèo đói, cảnh nghèo nàn, grandeur, sự vĩ đại, hùng vĩ, uy nghiêm, splendor, sự rực rỡ, lộng lẫy, huy hoàng, still, bức ảnh tĩnh (cắt từ phim), submit, nộp (bài, đơn, hồ sơ), access, tiếp cận, truy cập, perception, sự nhận thức, cách nhìn nhận, challenging, đầy thách thức, khó khăn, appealing, lôi cuốn, hấp dẫn, thú vị, photo collage, nghệ thuật ghép ảnh, bức ảnh ghép, dazzling images, những hình ảnh rực rỡ, lóa mắt, tuyệt đẹp, discipline, kỷ luật / hoặc một ngành khoa học, môn học, fade out and in, hiệu ứng mờ dần rồi lại hiện rõ lên, attention span, khoảng thời gian tập trung (của một người), be halfway through sth, đã hoàn thành được một nửa cái gì, be overwhelmed by sth, bị choáng ngợp, quá tải bởi cái gì, put together sth, lắp ráp, tổng hợp, kết hợp cái gì lại với nhau, be overawed by sth, bị làm cho sợ hãi/kinh ngạc, kính cẩn e sợ trước cái gì, be underrated, bị đánh giá thấp (hơn giá trị thực), take sb's breath away, đẹp đến ngộp thở, làm ai vô cùng kinh ngạc, narrow sth down, thu hẹp (phạm vi, danh sách lựa chọn), fill in submission form, điền vào mẫu đơn nộp bài/hồ sơ.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?