cắn, bite (v) /baɪt/, đột nhập vào, break into (phr.v) /breɪk ˈɪntuː/, đâm vào, crash into (phr.v) /kræʃ ˈɪntuː/, làm rơi, rơi, drop (v) /drɒp/, ngất xỉu, faint (v) /feɪnt/, ngã, rơi, fall (v) /fɔːl/, mất, lose (v) /luːz/, làm đổ, làm tràn, spill (v) /spɪl/, vấp ngã, trip (v) /trɪp/, lên (xe buýt, tàu, máy bay...), get on (phr.v) /ɡet ɒn/, xuống (xe buýt, tàu, máy bay...), get off (phr.v) /ɡet ɒf/, ra khỏi, get out of (phr.v) /ɡet aʊt əv/, tự làm bỏng mình, burn myself (v.phr) /bɜːrn maɪˈself/, tự cắt vào mình, cut myself (v.phr) /kʌt maɪˈself/, tự làm mình bị thương, hurt myself (v.phr) /hɜːrt maɪˈself/.

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?