Thứ Sáu ngày 13, Friday the 13th, không may mắn, unlucky, mê tín, superstitious, tự làm bỏng mình, burn myself, nấu bữa sáng, cook breakfast, tự cắt vào tay mình, cut herself, mở một gói hàng, open a package, chọc vào mắt mình, poke himself in the eye, đeo kính, put on his glasses, làm đổ sữa, spill milk, khắp người cô bé, all over herself, ăn trưa, eat lunch, ngã, fall, tự làm mình bị thương, hurt themselves, trượt patin, roller-blading, bị dính sơn ướt khắp người, get wet paint all over ourselves, ngồi trên ghế dài, sit on a bench, trong công viên, in the park, chăm sóc bản thân, cẩn thận với bản thân, take care of yourself, tự giúp mình một việc có ích, làm điều tốt cho bản thân, do yourself a favor, tin rằng, believe that, một ngày rất xui xẻo, a very unlucky day, lần tới, the next time, trong khi, lúc đang, while, hôm qua, yesterday.

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?