deliberately promoted, được cố ý lan truyền, strategic advantage, lợi thế chiến lược, interpersonal bonds, các mối liên kết giữa con người, inadvertently shared, được chia sẻ một cách vô tình, immediate and widespread effects, tác động tức thời và trên diện rộng, facilitated spread of information, sự lan truyền thông tin được hỗ trợ, unduly influence attitudes, ảnh hưởng quá mức đến thái độ, false beliefs, niềm tin sai lệch, detrimental downstream consequences, những hậu quả tiêu cực kéo theo, social harmony, sự hài hòa xã hội, political climate, bầu không khí chính trị, contemporary mass-media environment, môi trường truyền thông đại chúng đương đại, resource-intensive effort, nỗ lực tốn nhiều nguồn lực, philosophical debate, cuộc tranh luận mang tính triết học, cognitive process, quá trình nhận thức, empirically tested, được kiểm chứng bằng thực nghiệm, robust evidence, bằng chứng vững chắc, encode information, mã hóa thông tin vào trí nhớ, mental resources for scepticism, nguồn lực tinh thần cho sự hoài nghi, pre-emptively blocked, bị ngăn chặn từ trước, regulatory structures, các cơ chế quản lý/điều tiết, pre-emptive censoring, kiểm duyệt phòng ngừa, direct-to-consumer prescription drug advertising, quảng cáo thuốc kê đơn trực tiếp tới người tiêu dùng, monitoring and notification functions, chức năng giám sát và thông báo, rhetorically compelling, có sức thuyết phục về mặt ngôn từ, corrective campaigns, các chiến dịch đính chính thông tin, media literacy efforts, các nỗ lực nâng cao năng lực truyền thông, scanning and processing information, quét và xử lý thông tin, arduous journey, hành trình dài và gian nan, singular panacea, giải pháp thần kỳ duy nhất.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?