Marc has his OWN cooking show on TV., của chính mình, nổi tiếng, chia sẻ, mượn, Marc, WHEN did you start cooking?, tại sao, ở đâu, khi nào, như thế nào, I MADE my first meal when I was seven., mang, mua, ăn, làm / chế biến, The coffee was TERRIBLE., đắt tiền, tệ, tồi tệ, ngọt ngào, ngon tuyệt, I made my first MEAL., nguyên liệu, bữa ăn, nhà bếp, món tráng miệng, A pizza with four different KINDS of cheese., loại, giá tiền, màu sắc, kích thước, Do you have a favourite RECIPE?, đầu bếp, chiếc thìa, món tráng miệng, công thức nấu ăn, Things with PASTA, tomatoes and onions., bánh mì, cơm, mì Ý, khoai tây, The dishes INCLUDE fish., bỏ qua, bao gồm, chia sẻ, cắt nhỏ, THERE ARE so many different things you can do!, không có, đã từng, có, phải làm, When I WON my first competition..., bắt đầu, tham gia, thua, thắng, My parents UNDERSTOOD that I was a real chef., hiểu, giải thích, nhớ, quên, They were GLAD., buồn bã, hạnh phúc, vui mừng, mệt mỏi, lo lắng, They don't HAVE TO make dinner every night., phải, thích, có thể, muốn, FINALLY, they enjoy my food., đầu tiên, đôi khi, cuối cùng, thường xuyên, I'm AMAZED that millions watch the shows., buồn ngủ, thất vọng, tức giận, ngạc nhiên, I STILL enjoy making the shows., chưa, sắp, đã, vẫn, I find it STRANGE., thú vị, nguy hiểm, lạ lùng, dễ dàng, Don't THROW AWAY food., cất giữ, vứt đi, nhặt lên, chia sẻ, Which sentence means: “Bố mẹ em không phải nấu bữa tối mỗi tối.”, They don't have to make dinner every night., I won my first competition., They enjoy my food., I still enjoy making the shows.

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?