thợ điện, electrician (n.) /ɪˌlekˈtrɪʃən/, thợ khóa, locksmith (n.) /ˈlɑːksmɪθ/, thợ sửa xe, thợ cơ khí, mechanic (n.) /məˈkænɪk/, thợ sửa ống nước, plumber (n.) /ˈplʌmər/, thợ sửa chữa, repairperson (n.) /rɪˈperˌpɜːrsən/, hàng xóm ở tầng dưới, downstairs neighbor (n. phr.) /ˌdaʊnˈsterz ˈneɪbər/, hàng xóm ở tầng trên, upstairs neighbor (n. phr.) /ˌʌpˈsterz ˈneɪbər/, hàng xóm kế bên, next-door neighbor (n. phr.) /ˌnekst ˈdɔːr ˈneɪbər/, máy rửa chén, dishwasher (n.) /ˈdɪʃˌwɑːʃər/, vòi nước, faucet (n.) /ˈfɔːsɪt/, máy nghiền rác trong bồn rửa, garbage disposal (n.) /ˈɡɑːrbɪdʒ dɪˈspoʊzl/, ổ khóa, lock (n.) /lɑːk/, máy quay video, máy quay phim cầm tay, video camera / camcorder (n.) /ˈvɪdioʊ ˈkæmərə/ ; /ˈkæmˌkɔːrdər/.

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?