I do not go to school today, Hôm nay tôi không phải đến trường, I have a lot of free time, Tôi có rất nhiều thời gian rảnh, I get up at seven o'clock, Tôi thức dậy lúc bảy giờ, I have a big breakfast at seven thirty, Tôi ăn một bữa sáng thịnh soạn lúc bảy giờ ba mươi (bảy giờ rưỡi), I eat pancakes and drink orange juice, Tôi ăn bánh kếp và uống nước cam, I go to the park at eight fifteen, Tôi đến công viên lúc tám giờ mười lăm, I play football with my friends, Tôi chơi đá bóng với những người bạn của mình, I go home at ten o'clock, Tôi về nhà lúc mười giờ, I have lunch with my family at twelve o'clock, Tôi ăn trưa với gia đình lúc mười hai giờ, In the afternoon, I visit my grandparents, Vào buổi chiều, tôi đi thăm ông bà của mình, I go to their house at three o'clock, Tôi đến nhà của ông bà lúc ba giờ, I go home at five thirty, Tôi về nhà lúc năm giờ ba mươi (năm giờ rưỡi), I have dinner at seven o'clock, Tôi ăn tối lúc bảy giờ, I go to bed at nine forty-five, Tôi đi ngủ lúc chín giờ bốn mươi lăm.

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?