be in need, cần, charity, từ thiện, container, đồ đựng, do a survey, thực hiện khảo sát, environment, môi trường, exchange, trao đổi, fair, hội chợ, go green, sống xanh (thân thiện với môi trường), instead of, thay cho, pick up, nhặt rác / đón, president, chủ tịch, recycle, tái chế, recycling bin, thùng đựng rác tái chế, reduce, giảm, reuse, tái sử dụng, reusable, có thể dùng lại, rubbish, rác, tip, mẹo, cách, wrap, gói, bọc

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?