Cấu trúc "S + be + always + V-ing" được dùng để diễn đạt điều gì?, Một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói., Một sự phàn nàn, bực mình về một thói quen xấu của ai đó., Khi muốn diễn tả một chuỗi các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ (hành động này xong mới đến hành động kia), ta dùng thì nào?, Quá khứ đơn (Past Simple)., Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)., Dự đoán tương lai dựa trên bằng chứng, dấu hiệu thực tế ở hiện tại nên dùng thì nào?, Tương lai gần (Be going to)., Tương lai đơn (Will)., Thì Hoàn thành tiếp diễn (Perfect Continuous) ở các thời điểm (hiện tại/quá khứ/tương lai) nhấn mạnh vào yếu tố nào?, Kết quả hoàn thành của hành động., Tính liên tục và thời lượng kéo dài của hành động., Để diễn tả một hành động đang xảy ra tại một mốc thời gian cụ thể hoặc hành động song song trong tương lai, ta dùng:, Tương lai tiếp diễn (Future Continuous)., Tương lai hoàn thành (Future Perfect)., "You _________ your phone! Please be more careful," my mother said., always drop, are always dropping, She _________ the door and then _________ into her car to drive to work., locked / got, was locking / was getting, While we _________ dinner last night, the power suddenly went out., had, were having, He was exhausted because he _________ continuously for more than twelve hours., worked, had been working, Look at those black clouds! It _________ rain in a few minutes., is going to, will, "I'm hungry!" – "Ok. I _________ you a sandwich.", am going to buy, will buy, At 10 o'clock tomorrow, she _________ in her office., will be working, will have worked, By the time the boss returns, I _________ the assignment., will have finished, will be finishing, We _________ our birthdays with our close friends and family every year., are celebrating, celebrate, By midnight, she _________ the report for six hours., will have typed, will have been typing

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?