belong to, thuộc về, benefit, lợi ích; được lợi, giúp ích cho, bug, con bọ, cardboard, bìa các tông, dollhouse, nhà búp bê, gardening, làm vườn, glue, keo dán, hồ dán, horse riding, cưỡi ngựa, insect, côn trùng, jogging, chạy bộ thư giãn, making models, làm mô hình, maturity, sự trưởng thành, patient, kiên nhẫn, popular, được nhiều người yêu thích, phổ biến, responsibility, sự chịu trách nhiệm, set, (mặt trời) lặn, đặt để, stress, sự căng thẳng, take on, nhận thêm, thuê, mướn, unusual, khác thường, hiếm, lạ, valuable, quý giá, yoga, yoga

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?