On one's own, Tự thân, tự mình, Try to do something, Cố gắng làm điều gì, Try doing something, Thử làm điều gì, Move on to something, Chuyển sang cái gì, Make an effort to do something, Nỗ lực làm điều gì, Be afraid of doing something, Sợ làm điều gì, Motivate somebody to do something, Thúc đẩy ai làm gì, Do babysitting, Trông trẻ, Count towards something, Được tính vào, đóng góp vào cái gì, The pros and cons, Ưu điểm và nhược điểm, deal with, đương đầu, đối phó, get around, đi lại, di chuyển, come up with, nghĩ ra, carry out, tiến hành, give up, từ bỏ, make use of, tận dụng, do babysitting, trông trẻ, do chores, làm việc nhà, do laundry, giặt quần áo, do part-time jobs, làm công việc bán thời gian, earn sb’s trust, lấy được niềm tin từ ai, get into the habit of, tạo thói quen, make an effort, nỗ lực, load the washing machine, cho quần áo vào máy giặt, pay somebodyfor, trả tiền cho ai đó, set goals, đặt mục tiêu, take responsibility for, chịu trách nhiệm về, decision-making skill, kỹ năng ra quyết định, dog walking, dắt chó đi dạo, extracurricular activity, hoạt động ngoại khóa, food bank, ngân hàng thực phẩm, learning goal, mục tiêu học tập, life skill, kỹ năng sống, old people’s home, viện dưỡng lão, out and about, ra ngoài, ra khỏi nhà, pocket money, tiền tiêu vặt, presentation skill, kĩ năng thuyết trình, rice cooker, nồi cơm điện, sense of responsibility, tinh thần trách nhiệm, time/ money management, quản lý thời gian/ tiền, to-do list, danh sách những việc cần làm, university admission, việc nhập học đại học, work experience, kinh nghiệm làm việc

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?