conserve, (v) bảo tồn, bảo vệ, chance, (n) cơ hội, forecast, (n) sự đoán trước, dự báo, waste, (n) chất thải, sự lãng phí, dispose, (v) vứt bỏ, recycling, (n) sự tái chế, clear, (adj) rõ ràng, trong trẻo, damage, (n) thiệt hại; (v) gây hư hại, significant, (adj) đáng kể, lớn, solution, (n) giải pháp, occur, (v) xảy ra, phát sinh, ideal, (adj) lý tưởng, hoàn hảo, aid, (n) sự giúp đỡ, preserve, (v) bảo tồn, excessive, (adj) quá mức, thừa, intensively, (adv) mạnh, khắc nghiệt, vary, (v) thay đổi, khác nhau, pleasing, (adj) dễ chịu, mark, (n) điểm số; (v) đánh dấu, inaccessible, (adj) không thể truy cập, không thể vào được, disturb, (v) phiền toái, xáo trộn, làm phiền, pollutant, (n) chất gây ô nhiễm, emission, (n) sự phát thải, dense, (adj) dày đặc, đông đúc, environmental, (adj) thuộc về môi trường, consistent, (adj) phù hợp, nhất quán, leak, (n) sự rò rỉ; (v) rò rỉ, organization, (n) tổ chức, cơ quan, continually, (adv) liên tục, contaminate, (v) làm bẩn, làm ô nhiễm, disaster, (n) thảm họa, thiên tai, discharge, (v) đổ ra, xả ra, thải ra, resource, (n) tài nguyên, prominent, (adj) nổi tiếng, deplete, (v) giảm, purify, (v) làm sạch, lọc sạch, endangered, (adj) có nguy cơ tuyệt chủng, extinction, (n) sự tuyệt chủng, tiêu diệt, drought, (n) hạn hán, inflict, (v) gây ra, migration, (n) sự di chuyển/di cư, ecology, (n) sinh thái học, habitat, (n) môi trường sống

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?