fill the position, tuyển lắp đầy vị trí trống, orientation, buổi định hướng, inquire about, hỏi về, inquiry, câu hỏi, thắc mắc, appreciate (v), cảm kích, đánh giá cao, order tracking number, mã số theo dõi đơn hàng, properly, một cách phù hợp, repeat customer, khách quen / khách quay lại, come up with, nghĩ ra, nảy sinh ra, process a payment, document, xử lý một khoản thanh toán / tài liệu,..., enhancement, sự nâng cấp, updates, upgrades, concern, mối quan tâm, lo lắng, băn khuân, conduct a survey, tiến hành một cuộc khảo sát, workforce (n), lực lượng lao động, tobe down, bị hỏng (mạng, thiết bị), tobe grateful for, cảm kích, regarding, about; liên quan đến; related to, real estate, bất động sản, maintenance worker, nhân viên bảo trì, issue (v), phát hành

Q-ACADEMY TOEIC VOCAB 11

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?