Câu 1: Quyền sở hữu tài sản của công dân bao gồm những quyền nào?, A.Quyền chiếm hữu, quyền mua bán, quyền định đoạt., B.Quyền sản xuất, quyền sử dụng, quyền định đoạt., C.Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền cho, tặng., D.Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt., Câu 2: Lợi ích công cộng gắn liền với công trình nào sau đây?, A.Căn hộ chung cư., B.Quán karaoke, vũ trường., C.Đường giao thông, cầu cống., D.Bệnh viện tư nhân., Câu 3: Tệ nạn xã hội ảnh hưởng xấu đến sức khỏe, tinh thần, đạo đức; tan vỡ hạnh phúc gia đình; rối loạn trật tự xã hội; suy thoái giống nòi dân tộc”. Câu trên nói về nội dung nào?, A.Khái niệm tệ nạn xã hội., B.Tác hại của tệ nạn xã hội., C.Cách rèn luyện để tránh xa tệ nạn xã hội., D.Phương pháp phòng tránh tệ nạn xã hội., Câu 4: Pháp luật nước ta có quy định gì đối với người nhiễm HIV/AIDS?, A.Người nhiễm HIV/AIDS không được tiếp xúc với bạn bè, người thân., B.Người nhiễm HIV/AIDS được chăm sóc đặc biệt, sống cách ly. , C.Người nhiễm HIV/AIDS được giữ bí mật tình trạng của mình, không bị phân biệt đối xử., D.Người nhiễm HIV/AIDS không được nhận vào làm việc ở bất cứ đâu., Câu 5: Tài sản nào sau đây không do nhà nước quản lý?, A.Đất sản xuất và đất ở., B.Nhà ở, của cải để dành., C.Tài nguyên trong lòng đất., D.Phần vốn, tài sản do nhà nước đầu tư vào các xí nghiệp., Câu 6: Pháp luật nước ta qui định phòng, chống tệ nạn xã hội là trách nhiệm của…, A.cá nhân. , B.nhà trường., C.gia đình. , D.toàn dân., Câu 7: Lựa chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau sao cho đúng với kiến thức đã học: “Tệ nạn xã hội bao gồm những hành vi sai lệnh chuẩn mực xã hội, vi phạm………., gây hậu quả xấu về mọi mặt”., A.đạo đức và phong tục. , B.đạo đức và pháp luật., C.phong tục và tập quán. , D.pháp luật và kỉ luật., Câu 8: Lựa chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau sao cho đúng với kiến thức đã học: “HIV là tên một loại ………………gây suy giảm miễn dịch ở người.”., A.vi khuẩn. , B.vi sinh vật., C.vi rút. , D.vi trùng., Câu 9: Lựa chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau sao cho đúng với kiến thức đã học: “HIV/AIDS đang là một……………của thế giới và Việt Nam.”., A.căn bệnh. , B.bệnh tật., C.đại dịch. , D.bệnh dịch., Câu 10: Lựa chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau: “Trong cuộc sống, con người luôn phải đối mặt với những…… do vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại gây ra”., A.tình huống., B.nguy cơ., C.tai nạn., D.bệnh tật., Câu 11: Quyền sở hữu tài sản là quyền của công dân (chủ sở hữu) đối với tài sản thuộc sở hữu của mình. Bao gồm quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền…., A.chiếm đoạt., B.quản lí., C.quyết định., D.định đoạt., Câu 12: Lựa chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau sao cho đúng với kiến thức đã học: “Tài sản nhà nước và lợi ích công cộng là cơ sở ……của xã hội để phát triển kinh tế đất nước, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân”. , A.vật chất., B.tinh thần., C.kĩ thuật., D.văn hóa., Câu 13: Phương án nào sau đây đúng?, A.Người nào cố ý truyền HIV cho người khác là vi phạm pháp luật. , B.Bác sĩ có quyền từ chối khám, chữa bệnh cho một người khi biết người đó nhiễm HIV., C.Người nhiễm HIV thì không thể tham gia lao động sản xuất. , D.Nhà trường có quyền từ chối tiếp nhận học sinh nếu biết em đó bị nhiễm HIV., Câu 14: Hành vi nào sau đây không vi phạm quyền sở hữu tài sản của công dân?, A.Mượn và làm mất tài sản của người khác nhưng không chịu bồi thường. , B.Nhặt được của rơi không trả lại cho người bị mất., C.Tự ý sử dụng tài sản của người khác khi chưa có sự đồng ý của chủ sở hữu. , D.Khi vay nợ phải trả đầy đủ, đúng hẹn cho chủ sở hữu., Câu 16: Phát hiện công ty X nhiều lần xả nước thải và khí độc ra môi trường gần khu dân cư chúng ta cần làm gì?, A. Làm đơn tố cáo với cơ quan chức năng., B. Làm đơn khiếu nại với cơ quan chức năng., C. Mặc kệ coi như không biết., D. Nhắc nhở công ty X., Câu 17: Để đảm bảo quyền khiếu nại, tố cáo của công dân, Nhà nước có những trách nhiệm nào sau đây? , A. Xử lí và truy tố tất cả các trường hợp bị khiếu nại tố cáo, B. Xử lí nghiêm minh các hành vi xâm hại lợi ích của nhà nước quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức cá nhân, C. Công dân có thể sử dụng quyền khiếu nại tố cáo để vu khống ai đó, D. Không bảo vệ người khiếu nại tố cáo, Câu 18: Chị A được nghỉ chế độ thai sản 6 tháng, sau khi thời gian nghỉ thai sản kết thúc chị tiếp tục đi làm nhưng giám đốc không đồng ý cho chị đi làm vì chị vướng bận con cái nên không có thời gian tập trung vào công việc. Trong trường hợp này chị A cần làm gì để bảo vệ lợi ích của mình?, A. Làm đơn khiếu nại., B. Làm đơn tố cáo., C. Chấp nhận nghỉ việc., D. Đe dọa Giám đốc., Câu 19: Quyền khiếu nại tố cáo là một trong những quyền: , A. quan trọng của mỗi tổ chức cá nhân, B. quan trọng nhất của công dân, C. cơ bản của công dân, D. được pháp luật qui định, Câu 20: Quyền của công dân đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét lại các quyết định, việc làm của cán bộ công chức nhà nước khi thực hiện công vụ được là?, Khiếu nại., B. Tố cáo., C. Kỉ luật., D. Thanh tra., Câu 21: Công dân thực hiện quyền khiếu nại tố cáo cần: , A. nắm được điểm yếu của đối phương, B. tích cực, năng động, sáng tạo, C. nắm vững quy định của pháp luật, D. trung thực, khách quan, thận trọng, Câu 22: Quyền của công dân báo cho cơ quan tổ chức cá nhân có thẩm quyền biết về một việc vi phạm pháp luật được gọi là?, A. Khiếu nại. , B. Tố cáo. , C. Kỉ luật. , D. Thanh tra., Câu 23: Quyền tự do ngôn luận có quan hệ chặt chẽ và thường thể hiện thông qua quyền: , A. Tự do lập hội, B. Tự do báo chí, C. Tự do biểu tình, D. Tự do hội họp, Câu 24: Học sinh phát biểu ý kiến trong buổi sinh hoạt lớp là thể hiện quyền nào?, A. Quyền tự do ngôn luận., B. Quyền khiếu nại., C. Quyền tố cáo., D. Quyền xúc phạm danh dự, nhân phẩm., Câu 25: Quyền của công dân được tham gia bàn bạc, thảo luận, đóng góp ý kiến vào những vấn đề chung của xã hội được gọi là?, A. Quyền tự do ngôn luận., B. Quyền khiếu nại., C. Quyền tố cáo., D. Quyền xúc phạm danh dự, nhân phẩm., Câu 26: Những việc làm nào sau đây cần bị phê phán: , A. Tuyên truyền để phòng chống tệ nạn xã hội, B. Đưa thông tin sai sự thật để bôi nhọ người khác, C. Tuyên truyền, vận động để nhân dân không tin vào mê tín dị đoan, D. Tuyên tuyền đoàn kết trong nhân dân, Câu 27: Người bao nhiêu tuổi vi phạm quyền tự do ngôn luận phải chịu trách nhiệm hình sự?, A. Từ đủ 13 tuổi., B. Từ đủ 14 tuổi., C. Từ đủ 15 tuổi., D. Từ đủ 16 tuổi., Câu 28: Quyền tự do ngôn luận được quy đinh trong: , A. Hiến pháp và luật báo chí, B. Hiến pháp và Luật truyền thông, C. Hiến pháp và bộ luật hình sự, D. Hiến pháp và bộ luật dân sự, Câu 29: Hành vi nào thể hiện đúng quyền tự do ngôn luận: , A. Phát ngôn thoải mái không cần nghĩ đến hậu quả, B. Các đại biểu chất vấn các bộ trưởng tại Quốc hội, C. Cãi nhau, chửi bới và xúc phạm nhau, D. Không chịu trách nhiệm trong lời nói của mình, Câu 30: Hiện nay, các thế lực thù địch trong và ngoài nước thường lợi dụng quyền con người (QCN), đặc biệt là quyền tự do ngôn luận, báo chí và tự do Internet để vu cáo Việt Nam là “chế độ độc tài toàn trị”; “Việt Nam vi phạm các công ước quốc tế về quyền con người mà họ đã ký kết”, “Việt Nam kiểm soát và kiểm duyệt gắt gao báo chí, tự do Internet”; Việt Nam “bắt bớ nhiều blogger”; “bịt miệng những người… yêu nước”. Những thông tin trên nói về vi phạm đến quyền nào?, A. Quyền tự do ngôn luận., B. Quyền khiếu nại., C. Quyền tố cáo., D. Quyền xúc phạm danh dự, nhân phẩm., Câu 31: Điền vào chỗ trống: Nhà nước....... những thông tin làm tổn hại lợi ích quốc, phá hoại nhân cách, đạo đức và lối sống tốt đẹp của người Việt Nam., A. không ủng hộ, B. giữ bí mật, C. nghiêm cấm, D. cấm tiết lộ, Câu 32: Việc ông A sử dụng chức vụ, quyền hạn của mình để tung tin đồn nhảm không đúng sự thật sẽ bị phạt như thế nào?, A. Cảnh cáo., B. Nhắc nhở., C. Phạt tù từ 1 năm đến 5 năm., D. Cắt chức., Câu 33: Các quy định của Hiến pháp là nguồn là cơ sở, căn cứ cho tất cả các, A. Hoạt động, B. Văn bản, C. Ngành luật, D. Ngành kinh tế, Câu 34: Bản Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành năm nào?, A. 1945. , B. 1946. , C. 1947. , D. 1948., Câu 35: Việc soạn thảo, ban hành hay sửa đổi, bổ sung Hiến pháp phải tuân theo? , A. Trình tự và thủ tục đặc biệt, B. Đa số, C. Luật hành chính, D. Sự hướng dẫn của chính phủ, Câu 36: Tính đến nay nước ta có bao nhiêu bản Hiến pháp?, A. 2. , B. 3., C. 4. , D. 5., Câu 37: Hiến pháp được sửa đổi khi có bao nhiêu đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?, A. 1/3. , B. 2/3. , C. Ít nhất 1/3. , D. Ít nhất 2/3., Câu 38: Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?, A. 11 chương, 120 điều., B. 12 chương, 121 điều., C. 13 chương, 122 điều., D. 14 chương, 123 điều., Câu 39: Hiến pháp do cơ quan nào xây dựng?, A. Quốc hội., B. Chủ tịch nước., C. Tổng Bí thư., D. Chính phủ., Câu 40: Hiến pháp nước ta hiện nay được ban hành năm nào?, A. 1980, B. 1960, C. 2013, D. 1946, Câu 41: Người ký bản Hiến pháp là?, A. Chủ tịch Quốc hội., B. Chủ tịch nước., C. Tổng Bí thư., D. Phó Chủ tịch Quốc Hội., Câu 42: Mọi công dân đối với Hiến pháp:, A. Không cần nhất thiết phải nghiêm chỉnh chấp hành hiến pháp, pháp luật., B. Có thể bỏ qua không cần chấp hành hiến pháp, pháp luật., C. Tùy ý, muốn tuân thủ hay không đều được, D.Phải nghiêm chỉnh chấp hành hiến pháp, pháp luật., Câu 43: Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân tại chương nào?, A. Chương I., B. Chương II., C. Chương III., D. Chương IV., Câu 44: Hiện nay, các thế lực thù địch trong và ngoài nước thường lợi dụng quyền con người (QCN), đặc biệt là quyền tự do ngôn luận, báo chí và tự do Internet để vu cáo Việt Nam là “chế độ độc tài toàn trị”; “Việt Nam vi phạm các công ước quốc tế về quyền con người mà họ đã ký kết”, “Việt Nam kiểm soát và kiểm duyệt gắt gao báo chí, tự do Internet”; Việt Nam “bắt bớ nhiều blogger”; “bịt miệng những người… yêu nước”. Những thông tin trên nói về vi phạm đến quyền nào?, A. Quyền tự do ngôn luận., B. Quyền khiếu nại., C. Quyền tố cáo., D. Quyền xúc phạm danh dự, nhân phẩm..
0%
KTCK GDCD
Share
Share
Share
by
Anhoanguyen225
THCS
GDCD
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Quiz
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
More formats will appear as you play the activity.
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?