It is/ This is the first time + S + have/has + VPii - Đây là lần đầu tiên làm gì, It's not necessary for sb to do sth = Sb don't/doesn't need/ have to so sth - Ai đó ko cần thiết phải làm gì, to look forward to doing sth - mong chờ, mong đợi làm gì, to provide sb with sth = provide sth for sb - cung cấp cho ai đó cái gì, to fail to do sth - Ko làm đc gì/Thất bại trong việc làm gì, to be successful/ succeed in doing sth - Thành công trong việc làm gì, to borrow sth from sb - mượn cái gì của ai, to lend sb sth - cho ai mượn cái gì, to make sb do sth - bắt/khiến ai làm gì, It + be + (very) + adj (kind/good/polite/...) + of sb + to do sth - ai đó ..như thế nào ... khi làm gì, to make sure of sth/that ... - chắc chắn điều gì/ rằng ..., to have no idea of sth = don't know about sth - ko biết về cái gì, to advise sb to do sth/ not to do sth - khuyên ai đó nên/ ko nên làm gì, to plan/intend to do sth - dự định/ có kế hoạch làm gì, to invite sb to do sth - mời ai đó làm gì, to offer sb sth - mời/ đề nghị ai cái gì,

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?