1) "I'm tired." He said he ___ tired. "Tôi mệt." Anh ấy nói anh ấy ___ mệt mỏi. a)  is b) was c) will be 2) "I'm going to watch TV all day." He said he ___ to watch TV all day. "Tôi sẽ xem TV cả ngày." Anh ấy nói anh ấy ___ để xem TV cả ngày. a) was going b) is going c) had gone 3) "We will be late." We said we ___ late. "Chúng ta sẽ trễ đấy." Chúng tôi nói rằng chúng tôi ___ muộn. a) would be b) will be c) are going to be 4) "Are you hungry?" Grandma asked if I ___ hungry. "Bạn có đói không?" Bà hỏi nếu tôi ___ đói. a) am b) was c) had been 5) "I can't swim very well." I said I ___ very well. "Tôi bơi không giỏi lắm." Tôi nói tôi ___ rất tốt. a) couldn't swim b) can't swam c) can't swimming 6) "This film isn't a waste of time." He said this film ___ a waste of time. "Bộ phim này không lãng phí thời gian." Anh ấy nói bộ phim này ___ lãng phí thời gian. a) isn't b) wasn't c) won't be 7) "Can you repeat, please?" He asked if I ___. "Bạn có thể nhắc lại được không?" Anh ấy hỏi nếu tôi ___. a) can repeat b) could repeat c) can't repeat 8) "You can go out tonight." My mum said I ___ out tonight. "Ngươi đêm nay có thể đi ra ngoài." Mẹ tôi nói tôi ___ ra ngoài tối nay. a) could go b) can go c) could went 9) "What are you doing here?" She asked what I ___ there. "Cậu đang làm gì ở đây?" Cô ấy hỏi những gì tôi ___ ở đó. a) am doing b) have done c) was doing 10) "Do you like listening to music?" She asked if I ___ listening to music. "Bạn có thích nghe nhạc không?" Cô ấy hỏi nếu tôi ___ nghe nhạc. a) like b) liked c) did like

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?