beat (v) Anh cần đánh bại Đức để vào vòng chung kết. - England needed to _____ Germany to get to the final., board game (n) Tôi nghỉ Cờ là trò chơi bàn cờ là môn tôi yếu thích nhất. - I think that Chess is my favourite ______., captain (n) Cố ấy là đội trưởng bơi lội Olympic. - She was ____ of the Olympic swimming team., challenge (v) Những cô gái thách thức những chàng trai ở trận đấu cricket. - The girls _____ the boys to a cricket match., challenge (n) Tôi cảm thấy mình cần 1 thử thách mới trong công việc - I felt I needed a new _____ at work., champion (n) Anh ấy cuối cùng trở thành nhà vô địch quyền anh thế giới. - He finally became the world heavyweight boxing ______., cheat (v) Những đứa trẻ luôn gian lận trong kì thi ở trường. - Kids have always of _____ in school exams., classical music (n) Tôi yêu thích nhạc cổ điển. - I love ____., coach (n) Sau khi chơi được 10 năm, Hugo trở thành huấn luyện viên bóng chày. - After playing for ten years, Hugo became a baseball _____., competition (n) Anh ấy đã bước vào kì thi viết tạp chí ở địa phương. - He had entered a _____ in the local newspaper., concert (n) Tôi sẽ đi đến buổi hòa nhạc vào tối thứ 6, nhóm nhạc tôi thích đang trình diễn ở đây. - I'm going to a ______ on Friday night, my favourite band is playing., defeat (v) Pháp thua Ý 3-1 - France ______ Italy 3-1, defeat (n) Anh đã chịu thất bại với tỉ số 2-0 - England suffered a 2-0 ______., entertaining (adj) Tôi đã xem 1 chương trình thật sự giải trí trên TV vào tối qua. - I saw a really _____ programme on TV last night., folk music (n) Những gì tôi thích về nhạc dân gian đó là âm thanh của nhạc ghi -ta. - What I like about _____ is the sound of the guitar., gym (n) Tôi nghĩ mình sẽ tham gia vào câu lạc bộ thể hình. - I'm thinking of joining a _____., interest (v) Tôi luôn quan tâm đến nhiếp ảnh. - Photography has always ______ me., interest (n) Hãy kể về niềm đam mê và sở thích của bạn. - Tell us about your ______ and hobbies., opponent (n) Đối thủ của tôi chơi game rất giỏi, nhưng cuối trận đấu, tôi là người chiến thắng. - My _____ played an excellent game, but in the end, I was victorious., organise (v) Chúng ta phải tổ chức 1 cuộc họp để thảo luận về dự án này. - We must _____ a meeting to discuss the project., pleasure (n) Đọc 1 quyển sách hay cho tôi 1 sự thư thái tuyệt vời - Reading a good book gives me great _______., referee (n) Trọng tài thỏi sái và trò chơi bắt đầu. - The _____ blew his whistle and the game began., rhythm (n) Bài hát này có nhịp điệu thật sự rất hay. - This song has got a really great _______., risk (v) Tôi sẽ không mạo hiểm ra ngoài trong cơn bão này. - I would not _____ going out in this storm., risk (n) Lái xe quá nhanh vào ngày mưa có thể tăng nguy cơ tai nạn. - Driving too fast on a rainy day can increase the _____ of an accident., score (v) không có ai ghi bàn trong 30 phút đầu. - No one _____ in the first half., score (n) Điểm số cuối cùng của trận bóng là 3-2. - The final _____ of the football match was 3-2, support (v) Cô ấy quyết định ủng hộ quyết định anh trai mình về việc du học nước ngoài. - She decided to _____ her brother's decision to study abroad., support (n) Cố ấy nhận rất nhiều sự hỗ trợ từ bạn bè mình khi cố ấy bị bệnh - She received a lot of ______ from her friends during her illness., train (v) Những vận động viên luyện tập 5 ngày 1 tuần. - The players _____ five days a week.,
0%
12. Speaking
Share
Share
Share
by
Quanhuynhvinhlo
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Flip tiles
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
More formats will appear as you play the activity.
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?