negative # positive - tiêu cực  # tích cực, vehicle /ˈviːɪkl/ (n) - xe cộ, private vehicle(s) /ˈpraɪvət//ˈviːəkl/ - phương tiện cá nhân, privacy /ˈprɪvəsi/ (n) - sự riêng tư, be made up of (vp) - = include /ɪnˈkluːd/(v): bao gồm, traffic jam /ˈtræfɪk dʒæm/ - = traffic congestion /ˈtræfɪk /kənˈdʒestʃən/ (n): kẹt xe, public transport /ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ (n) - phương tiện giao thông công cộng, city dweller /ˈsɪti ˈdwelə/ (np) - người dân thành phố, infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/ (n) - cơ sở hạ tầng, modern technology/ˈmɑːdərn//tekˈnɒlədʒi/ - công nghệ hiện đại, smart /ˈsmɑːt/ (a) - thông minh, sensor /ˈsensə(r)/ (n) - cảm biến, operate / /ˈɒpəreɪt/ (v) - vận hành, efficiently /ɪˈfɪʃntli/ (adv) - một cách hiệu quả, high-rise /ˈhaɪ raɪz/ (adj) - cao tầng, có nhiều tầng, high-rise building/ˈhaɪ raɪz//ˈbɪldɪŋ/(np) - những tòa nhà cao tầng, solve/sɒlv/ (v) - giải quyết, solution /səˈluːʃn/ (n) - giải pháp,

E 11 - UNIT 3 - GETTING STARTED

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?