candy section, khu vực bánh kẹo, vegetables section, khu vực rau củ, fruit section, khu vực hoa quả, beverage area, khu vực đồ uống, shopping bag, túi mua hàng, shopping basket, giỏ mua hàng, shopping cart, trolley, xe đẩy trong siêu thị, cash, tiền mặt, cashier, nhân viên thu ngân, wallet, ví tiền, salesperson, nhân viên bán hàng

Master 1 - Lesson 5 - At the super market

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?