available - có sẵn để dùng, belong to - thuộc về, carbon dioxide - khí CO2, geography - môn địa lý, give back - trả lại, instrument - nhạc cụ, keyboard - đàn piano điện, learn - học (kiến thức, kỹ năng), lose - mất, không tìm thấy, miss a class - nghỉ học, pass - thi đỗ, put back - để lại, đặt lại , return - quay lại, đặt lại, sale - bán hạ giá, science - khoa học, send - gửi, spend time - dành thời gian, study - học (môn học), take an exam - làm bài thi, take your time - từ từ, không vội, teach - dạy, trip - chuyến đi, use - sử dụng, violin - đàn vi-ô-lông, worry - lo lắng,

by

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?