by post - qua đường bưu điện, fax - điện thư (gửi bản sao trực tiếp qua hệ thống dây điện), envelope - phong bì, postcard - bưu thiếp, reply - hồi đáp, trả lời (tin nhắn, thư từ,…), call back - gọi lại, hang up - cúp máy, operator - người vận hànhtổng đài viên, message - tin nhắn, ring up - reo lên (chuông), art - nghệ thuật, biology - sinh học, chemistry - hóa học, economics - kinh tế học, geography - địa lý, history - lịch sử, IT (Information Technology) - công nghệ thông tin, mathematics - toán học, music - âm nhạc, physics - vật lý, science - khoa học, technology - công nghệ, arithmetic - số học, nature studies - nghiên cứu thiên nhiên, elementary school - trường tiểu học, intermediate school - trường trung cấp, primary school - trường tiểu học, secondary school - trường trung học cơ sở, high school - trường trung học phổ thông, university - trường đại học, college - trường đại học, bell - chuông, blackboard - bảng đen, bookshelf - kệ sách, degree desk - bàn học, note - tờ ghi chú, sổ ghi chú, notice board - bảng ghi chú, pencil case - hộp bút, project - dự án, rubber - cục tẩy, ruler - thước kẻ,

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?